Chuyển đổi cột sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang độ rộng bàn tay
| cột [pole] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.6600 độ rộng bàn tay |
| 0.10 cột | 6.60 độ rộng bàn tay |
| 1 cột | 66.00 độ rộng bàn tay |
| 2 cột | 132.00 độ rộng bàn tay |
| 3 cột | 198.00 độ rộng bàn tay |
| 5 cột | 330.00 độ rộng bàn tay |
| 10 cột | 660.00 độ rộng bàn tay |
| 20 cột | 1320 độ rộng bàn tay |
| 50 cột | 3300 độ rộng bàn tay |
| 100 cột | 6600 độ rộng bàn tay |
| 1000 cột | 66000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi cột sang độ rộng bàn tay
1 cột = 66.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.015152 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang độ rộng bàn tay:
15 cột = 15 × 66.00 độ rộng bàn tay = 990.00 độ rộng bàn tay