Chuyển đổi cột sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang league hàng hải (quốc tế)
| cột [pole] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.000009 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 cột | 0.000091 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 cột | 0.000905 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 cột | 0.001810 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 cột | 0.002716 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 cột | 0.004526 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 cột | 0.009052 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 cột | 0.0181 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 cột | 0.0453 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 cột | 0.0905 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 cột | 0.9052 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi cột sang league hàng hải (quốc tế)
1 cột = 0.000905 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1105 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang league hàng hải (quốc tế):
15 cột = 15 × 0.000905 league hàng hải (quốc tế) = 0.013578 league hàng hải (quốc tế)