Chuyển đổi cột sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang Gaj (Ấn Độ)
| cột [pole] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.0550 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 cột | 0.5500 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 cột | 5.50 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 cột | 11.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 cột | 16.50 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 cột | 27.50 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 cột | 55.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 cột | 110.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 cột | 275.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 cột | 550.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 cột | 5500 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi cột sang Gaj (Ấn Độ)
1 cột = 5.50 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.181818 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang Gaj (Ấn Độ):
15 cột = 15 × 5.50 Gaj (Ấn Độ) = 82.50 Gaj (Ấn Độ)