Chuyển đổi cột sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang feet (khảo sát Mỹ)
| cột [pole] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.1650 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 cột | 1.65 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 cột | 16.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 cột | 33.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 cột | 49.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 cột | 82.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 cột | 165.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 cột | 330.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 cột | 825.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 cột | 1650 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 cột | 16500 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi cột sang feet (khảo sát Mỹ)
1 cột = 16.50 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.060606 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang feet (khảo sát Mỹ):
15 cột = 15 × 16.50 feet (khảo sát Mỹ) = 247.50 feet (khảo sát Mỹ)