Chuyển đổi cột sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang fathom (khảo sát Mỹ)
| cột [pole] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.0275 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 cột | 0.2750 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 cột | 2.75 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 cột | 5.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 cột | 8.25 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 cột | 13.75 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 cột | 27.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 cột | 55.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 cột | 137.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 cột | 275.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 cột | 2750 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi cột sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 cột = 2.75 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.363637 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 cột = 15 × 2.75 fathom (khảo sát Mỹ) = 41.25 fathom (khảo sát Mỹ)