Chuyển đổi cột sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang Bán kính cực Trái đất
| cột [pole] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 cột | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 cột | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 2 cột | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 3 cột | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 5 cột | 0.000004 Bán kính cực Trái đất |
| 10 cột | 0.000008 Bán kính cực Trái đất |
| 20 cột | 0.000016 Bán kính cực Trái đất |
| 50 cột | 0.000040 Bán kính cực Trái đất |
| 100 cột | 0.000079 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 cột | 0.000791 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi cột sang Bán kính cực Trái đất
1 cột = 0.000001 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 1263974 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang Bán kính cực Trái đất:
15 cột = 15 × 0.000001 Bán kính cực Trái đất = 0.000012 Bán kính cực Trái đất