Chuyển đổi cột sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang cubit (Anh)
| cột [pole] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.1100 cubit (Anh) |
| 0.10 cột | 1.10 cubit (Anh) |
| 1 cột | 11.00 cubit (Anh) |
| 2 cột | 22.00 cubit (Anh) |
| 3 cột | 33.00 cubit (Anh) |
| 5 cột | 55.00 cubit (Anh) |
| 10 cột | 110.00 cubit (Anh) |
| 20 cột | 220.00 cubit (Anh) |
| 50 cột | 550.00 cubit (Anh) |
| 100 cột | 1100 cubit (Anh) |
| 1000 cột | 11000 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi cột sang cubit (Anh)
1 cột = 11.00 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 0.090909 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang cubit (Anh):
15 cột = 15 × 11.00 cubit (Anh) = 165.00 cubit (Anh)