Chuyển đổi cột sang milimét
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi cột sang milimét
| cột [pole] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 cột | 50.29 milimét |
| 0.10 cột | 502.92 milimét |
| 1 cột | 5029 milimét |
| 2 cột | 10058 milimét |
| 3 cột | 15088 milimét |
| 5 cột | 25146 milimét |
| 10 cột | 50292 milimét |
| 20 cột | 100584 milimét |
| 50 cột | 251460 milimét |
| 100 cột | 502920 milimét |
| 1000 cột | 5029200 milimét |
Cách chuyển đổi cột sang milimét
1 cột = 5029 milimét
1 milimét = 0.000199 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang milimét:
15 cột = 15 × 5029 milimét = 75438 milimét