Chuyển đổi cột sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang độ rộng ngón tay
| cột [pole] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 cột | 2.64 độ rộng ngón tay |
| 0.10 cột | 26.40 độ rộng ngón tay |
| 1 cột | 264.00 độ rộng ngón tay |
| 2 cột | 528.00 độ rộng ngón tay |
| 3 cột | 792.00 độ rộng ngón tay |
| 5 cột | 1320 độ rộng ngón tay |
| 10 cột | 2640 độ rộng ngón tay |
| 20 cột | 5280 độ rộng ngón tay |
| 50 cột | 13200 độ rộng ngón tay |
| 100 cột | 26400 độ rộng ngón tay |
| 1000 cột | 264000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi cột sang độ rộng ngón tay
1 cột = 264.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.003788 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang độ rộng ngón tay:
15 cột = 15 × 264.00 độ rộng ngón tay = 3960 độ rộng ngón tay