Chuyển đổi cột sang Old Norwegian alen (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang Old Norwegian alen (Na Uy)
| cột [pole] | Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] |
|---|---|
| 0.01 cột | 0.0801 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 0.10 cột | 0.8015 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1 cột | 8.01 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 2 cột | 16.03 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 3 cột | 24.04 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 5 cột | 40.07 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 10 cột | 80.15 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 20 cột | 160.29 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 50 cột | 400.73 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 100 cột | 801.47 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1000 cột | 8015 Old Norwegian alen (Na Uy) |
Cách chuyển đổi cột sang Old Norwegian alen (Na Uy)
1 cột = 8.01 Old Norwegian alen (Na Uy)
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 0.124771 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang Old Norwegian alen (Na Uy):
15 cột = 15 × 8.01 Old Norwegian alen (Na Uy) = 120.22 Old Norwegian alen (Na Uy)