Chuyển đổi nanomét sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
nanomét [nm]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

nanomét

Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi nanomét sang Old Norwegian foot (Na Uy)

nanomét [nm] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 nanomét 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 nanomét 0.000003 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi nanomét sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 nanomét = 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 313750000 nanomét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 nanomét sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 nanomét = 15 × 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi nanomét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.