Chuyển đổi nanomét sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị gang tay [hand]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang gang tay
| nanomét [nm] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 0.10 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 1 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 2 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 3 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 5 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 10 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 20 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 50 nanomét | 0.000000 gang tay |
| 100 nanomét | 0.000001 gang tay |
| 1000 nanomét | 0.000010 gang tay |
Cách chuyển đổi nanomét sang gang tay
1 nanomét = 0.000000 gang tay
1 gang tay = 101600000 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang gang tay:
15 nanomét = 15 × 0.000000 gang tay = 0.000000 gang tay