Chuyển đổi nanomét sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang Bán kính Bohr
| nanomét [nm] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.1890 Bán kính Bohr |
| 0.10 nanomét | 1.89 Bán kính Bohr |
| 1 nanomét | 18.90 Bán kính Bohr |
| 2 nanomét | 37.79 Bán kính Bohr |
| 3 nanomét | 56.69 Bán kính Bohr |
| 5 nanomét | 94.49 Bán kính Bohr |
| 10 nanomét | 188.97 Bán kính Bohr |
| 20 nanomét | 377.95 Bán kính Bohr |
| 50 nanomét | 944.86 Bán kính Bohr |
| 100 nanomét | 1890 Bán kính Bohr |
| 1000 nanomét | 18897 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi nanomét sang Bán kính Bohr
1 nanomét = 18.90 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.052918 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang Bán kính Bohr:
15 nanomét = 15 × 18.90 Bán kính Bohr = 283.46 Bán kính Bohr