Chuyển đổi nanomét sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang ngón tay (vải)
| nanomét [nm] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 0.10 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 1 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 2 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 3 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 5 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 10 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 20 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 50 nanomét | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 100 nanomét | 0.000001 ngón tay (vải) |
| 1000 nanomét | 0.000009 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi nanomét sang ngón tay (vải)
1 nanomét = 0.000000 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 114300000 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang ngón tay (vải):
15 nanomét = 15 × 0.000000 ngón tay (vải) = 0.000000 ngón tay (vải)