Chuyển đổi nanomét sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang độ rộng bàn tay
| nanomét [nm] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 0.10 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 1 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 2 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 3 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 5 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 10 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 20 nanomét | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 50 nanomét | 0.000001 độ rộng bàn tay |
| 100 nanomét | 0.000001 độ rộng bàn tay |
| 1000 nanomét | 0.000013 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi nanomét sang độ rộng bàn tay
1 nanomét = 0.000000 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 76200000 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang độ rộng bàn tay:
15 nanomét = 15 × 0.000000 độ rộng bàn tay = 0.000000 độ rộng bàn tay