Chuyển đổi nanomét sang khẩu độ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị khẩu độ [cl]
nanomét [nm]
khẩu độ [cl]

nanomét

Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

Bảng chuyển đổi nanomét sang khẩu độ

nanomét [nm] khẩu độ [cl]
0.01 nanomét 0.000000 khẩu độ
0.10 nanomét 0.000000 khẩu độ
1 nanomét 0.000004 khẩu độ
2 nanomét 0.000008 khẩu độ
3 nanomét 0.000012 khẩu độ
5 nanomét 0.000020 khẩu độ
10 nanomét 0.000039 khẩu độ
20 nanomét 0.000079 khẩu độ
50 nanomét 0.000197 khẩu độ
100 nanomét 0.000394 khẩu độ
1000 nanomét 0.003937 khẩu độ

Cách chuyển đổi nanomét sang khẩu độ

1 nanomét = 0.000004 khẩu độ

1 khẩu độ = 254000 nanomét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 nanomét sang khẩu độ:
15 nanomét = 15 × 0.000004 khẩu độ = 0.000059 khẩu độ

Chuyển đổi nanomét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.