Chuyển đổi nanomét sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị điểm [point]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang điểm
| nanomét [nm] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 điểm |
| 0.10 nanomét | 0.000000 điểm |
| 1 nanomét | 0.000003 điểm |
| 2 nanomét | 0.000006 điểm |
| 3 nanomét | 0.000009 điểm |
| 5 nanomét | 0.000014 điểm |
| 10 nanomét | 0.000028 điểm |
| 20 nanomét | 0.000057 điểm |
| 50 nanomét | 0.000142 điểm |
| 100 nanomét | 0.000283 điểm |
| 1000 nanomét | 0.002835 điểm |
Cách chuyển đổi nanomét sang điểm
1 nanomét = 0.000003 điểm
1 điểm = 352778 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang điểm:
15 nanomét = 15 × 0.000003 điểm = 0.000043 điểm