Chuyển đổi nanomét sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
nanomét [nm]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

nanomét

Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi nanomét sang Chi (Trung Quốc)

nanomét [nm] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
0.10 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
1 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
2 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
3 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
5 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
10 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
20 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
50 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
100 nanomét 0.000000 Chi (Trung Quốc)
1000 nanomét 0.000003 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi nanomét sang Chi (Trung Quốc)

1 nanomét = 0.000000 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 333333333 nanomét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 nanomét sang Chi (Trung Quốc):
15 nanomét = 15 × 0.000000 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi nanomét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.