Chuyển đổi nanomét sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị fathom [fath]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang fathom
| nanomét [nm] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 fathom |
| 0.10 nanomét | 0.000000 fathom |
| 1 nanomét | 0.000000 fathom |
| 2 nanomét | 0.000000 fathom |
| 3 nanomét | 0.000000 fathom |
| 5 nanomét | 0.000000 fathom |
| 10 nanomét | 0.000000 fathom |
| 20 nanomét | 0.000000 fathom |
| 50 nanomét | 0.000000 fathom |
| 100 nanomét | 0.000000 fathom |
| 1000 nanomét | 0.000001 fathom |
Cách chuyển đổi nanomét sang fathom
1 nanomét = 0.000000 fathom
1 fathom = 1828800000 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang fathom:
15 nanomét = 15 × 0.000000 fathom = 0.000000 fathom