Chuyển đổi nanomét sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang hải lý (Anh)
| nanomét [nm] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 2 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 3 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 5 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 10 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 20 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 50 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 100 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1000 nanomét | 0.000000 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi nanomét sang hải lý (Anh)
1 nanomét = 0.000000 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1853184000000 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang hải lý (Anh):
15 nanomét = 15 × 0.000000 hải lý (Anh) = 0.000000 hải lý (Anh)