Chuyển đổi nanomét sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang đơn vị thiên văn
| nanomét [nm] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 nanomét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi nanomét sang đơn vị thiên văn
1 nanomét = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 149597870690999992320 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang đơn vị thiên văn:
15 nanomét = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn