Chuyển đổi nanomét sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét [nm] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi nanomét sang fathom (khảo sát Mỹ)
| nanomét [nm] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 nanomét | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 nanomét | 0.000001 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi nanomét sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 nanomét = 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 1828803658 nanomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 nanomét = 15 × 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ)