Chuyển đổi centimét sang Sok (Thái Lan)
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang Sok (Thái Lan)
| centimét [cm] | Sok (Thái Lan) [ศอก] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000200 Sok (Thái Lan) |
| 0.10 centimét | 0.002000 Sok (Thái Lan) |
| 1 centimét | 0.0200 Sok (Thái Lan) |
| 2 centimét | 0.0400 Sok (Thái Lan) |
| 3 centimét | 0.0600 Sok (Thái Lan) |
| 5 centimét | 0.1000 Sok (Thái Lan) |
| 10 centimét | 0.2000 Sok (Thái Lan) |
| 20 centimét | 0.4000 Sok (Thái Lan) |
| 50 centimét | 1.00 Sok (Thái Lan) |
| 100 centimét | 2.00 Sok (Thái Lan) |
| 1000 centimét | 20.00 Sok (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi centimét sang Sok (Thái Lan)
1 centimét = 0.020000 Sok (Thái Lan)
1 Sok (Thái Lan) = 50.00 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Sok (Thái Lan):
15 centimét = 15 × 0.020000 Sok (Thái Lan) = 0.300000 Sok (Thái Lan)