Chuyển đổi centimét sang furlong
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang furlong
| centimét [cm] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000000 furlong |
| 0.10 centimét | 0.000005 furlong |
| 1 centimét | 0.000050 furlong |
| 2 centimét | 0.000099 furlong |
| 3 centimét | 0.000149 furlong |
| 5 centimét | 0.000249 furlong |
| 10 centimét | 0.000497 furlong |
| 20 centimét | 0.000994 furlong |
| 50 centimét | 0.002485 furlong |
| 100 centimét | 0.004971 furlong |
| 1000 centimét | 0.0497 furlong |
Cách chuyển đổi centimét sang furlong
1 centimét = 0.000050 furlong
1 furlong = 20117 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang furlong:
15 centimét = 15 × 0.000050 furlong = 0.000746 furlong