Chuyển đổi centimét sang league hàng hải (Anh)
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang league hàng hải (Anh)
| centimét [cm] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 centimét | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 1 centimét | 0.000002 league hàng hải (Anh) |
| 2 centimét | 0.000004 league hàng hải (Anh) |
| 3 centimét | 0.000005 league hàng hải (Anh) |
| 5 centimét | 0.000009 league hàng hải (Anh) |
| 10 centimét | 0.000018 league hàng hải (Anh) |
| 20 centimét | 0.000036 league hàng hải (Anh) |
| 50 centimét | 0.000090 league hàng hải (Anh) |
| 100 centimét | 0.000180 league hàng hải (Anh) |
| 1000 centimét | 0.001799 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi centimét sang league hàng hải (Anh)
1 centimét = 0.000002 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 555955 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang league hàng hải (Anh):
15 centimét = 15 × 0.000002 league hàng hải (Anh) = 0.000027 league hàng hải (Anh)