Chuyển đổi centimét sang Old Norwegian foot (Na Uy)
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| centimét [cm] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000319 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 centimét | 0.003187 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 centimét | 0.0319 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 centimét | 0.0637 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 centimét | 0.0956 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 centimét | 0.1594 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 centimét | 0.3187 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 centimét | 0.6375 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 centimét | 1.59 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 centimét | 3.19 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 centimét | 31.87 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi centimét sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 centimét = 0.031873 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 31.37 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 centimét = 15 × 0.031873 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.478088 Old Norwegian foot (Na Uy)