Chuyển đổi centimét sang Prussian foot (Đức)
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang Prussian foot (Đức)
| centimét [cm] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000319 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 centimét | 0.003186 Prussian foot (Đức) |
| 1 centimét | 0.0319 Prussian foot (Đức) |
| 2 centimét | 0.0637 Prussian foot (Đức) |
| 3 centimét | 0.0956 Prussian foot (Đức) |
| 5 centimét | 0.1593 Prussian foot (Đức) |
| 10 centimét | 0.3186 Prussian foot (Đức) |
| 20 centimét | 0.6372 Prussian foot (Đức) |
| 50 centimét | 1.59 Prussian foot (Đức) |
| 100 centimét | 3.19 Prussian foot (Đức) |
| 1000 centimét | 31.86 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi centimét sang Prussian foot (Đức)
1 centimét = 0.031862 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 31.39 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Prussian foot (Đức):
15 centimét = 15 × 0.031862 Prussian foot (Đức) = 0.477930 Prussian foot (Đức)