Chuyển đổi centimét sang ell
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang ell
| centimét [cm] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000087 ell |
| 0.10 centimét | 0.000875 ell |
| 1 centimét | 0.008749 ell |
| 2 centimét | 0.0175 ell |
| 3 centimét | 0.0262 ell |
| 5 centimét | 0.0437 ell |
| 10 centimét | 0.0875 ell |
| 20 centimét | 0.1750 ell |
| 50 centimét | 0.4374 ell |
| 100 centimét | 0.8749 ell |
| 1000 centimét | 8.75 ell |
Cách chuyển đổi centimét sang ell
1 centimét = 0.008749 ell
1 ell = 114.30 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang ell:
15 centimét = 15 × 0.008749 ell = 0.131234 ell