Chuyển đổi centimét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| centimét [cm] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000353 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 centimét | 0.003532 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 centimét | 0.0353 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 centimét | 0.0706 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 centimét | 0.1060 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 centimét | 0.1766 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 centimét | 0.3532 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 centimét | 0.7064 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 centimét | 1.77 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 centimét | 3.53 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 centimét | 35.32 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi centimét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 centimét = 0.035319 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 28.31 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 centimét = 15 × 0.035319 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.529786 Amsterdam foot (Hà Lan)