Chuyển đổi Bán kính Bohr sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Bohr [b, a.u.] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 Bán kính Bohr | 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 Bán kính Bohr | 0.000002 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Bán kính Bohr = 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 467556004 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 Bán kính Bohr = 15 × 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.000000 Old Swedish tum (Thụy Điển)