Chuyển đổi Bán kính Bohr sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Bohr [b, a.u.] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang dặm (La Mã)
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 0.10 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 1 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 2 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 3 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 5 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 10 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 20 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 50 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 100 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
| 1000 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang dặm (La Mã)
1 Bán kính Bohr = 0.000000 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 27964240768030 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang dặm (La Mã):
15 Bán kính Bohr = 15 × 0.000000 dặm (La Mã) = 0.000000 dặm (La Mã)