Chuyển đổi Bán kính Bohr sang Bán kính electron (cổ điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Bohr [b, a.u.] sang đơn vị Bán kính electron (cổ điển) [(classical)]
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bán kính electron (cổ điển)
Định nghĩa: Bán kính electron (cổ điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính electron (cổ điển) bằng 2.81794092e-15 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang Bán kính electron (cổ điển)
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 187.79 Bán kính electron (cổ điển) |
| 0.10 Bán kính Bohr | 1878 Bán kính electron (cổ điển) |
| 1 Bán kính Bohr | 18779 Bán kính electron (cổ điển) |
| 2 Bán kính Bohr | 37558 Bán kính electron (cổ điển) |
| 3 Bán kính Bohr | 56337 Bán kính electron (cổ điển) |
| 5 Bán kính Bohr | 93894 Bán kính electron (cổ điển) |
| 10 Bán kính Bohr | 187789 Bán kính electron (cổ điển) |
| 20 Bán kính Bohr | 375577 Bán kính electron (cổ điển) |
| 50 Bán kính Bohr | 938943 Bán kính electron (cổ điển) |
| 100 Bán kính Bohr | 1877886 Bán kính electron (cổ điển) |
| 1000 Bán kính Bohr | 18778862 Bán kính electron (cổ điển) |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang Bán kính electron (cổ điển)
1 Bán kính Bohr = 18779 Bán kính electron (cổ điển)
1 Bán kính electron (cổ điển) = 0.000053 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang Bán kính electron (cổ điển):
15 Bán kính Bohr = 15 × 18779 Bán kính electron (cổ điển) = 281683 Bán kính electron (cổ điển)