Chuyển đổi Bán kính Bohr sang milimét
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang milimét
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 0.000000 milimét |
| 0.10 Bán kính Bohr | 0.000000 milimét |
| 1 Bán kính Bohr | 0.000000 milimét |
| 2 Bán kính Bohr | 0.000000 milimét |
| 3 Bán kính Bohr | 0.000000 milimét |
| 5 Bán kính Bohr | 0.000000 milimét |
| 10 Bán kính Bohr | 0.000001 milimét |
| 20 Bán kính Bohr | 0.000001 milimét |
| 50 Bán kính Bohr | 0.000003 milimét |
| 100 Bán kính Bohr | 0.000005 milimét |
| 1000 Bán kính Bohr | 0.000053 milimét |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang milimét
1 Bán kính Bohr = 0.000000 milimét
1 milimét = 18897260 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang milimét:
15 Bán kính Bohr = 15 × 0.000000 milimét = 0.000001 milimét