Chuyển đổi Bán kính Bohr sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Bohr [b, a.u.] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang Bán kính cực Trái đất
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Bán kính Bohr | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính Bohr = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 120125667005003456 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang Bán kính cực Trái đất:
15 Bán kính Bohr = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất