Chuyển đổi Bán kính Bohr sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Bohr [b, a.u.] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang hải lý (Anh)
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 2 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 3 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 5 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 10 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 20 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 50 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 100 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1000 Bán kính Bohr | 0.000000 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang hải lý (Anh)
1 Bán kính Bohr = 0.000000 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 35020099664186 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang hải lý (Anh):
15 Bán kính Bohr = 15 × 0.000000 hải lý (Anh) = 0.000000 hải lý (Anh)