Chuyển đổi Bán kính Bohr sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Bohr [b, a.u.] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang dặm (thành văn)
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 0.10 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 1 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 2 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 3 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 5 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 10 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 20 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 50 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 100 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 1000 Bán kính Bohr | 0.000000 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang dặm (thành văn)
1 Bán kính Bohr = 0.000000 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 30412252638140 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang dặm (thành văn):
15 Bán kính Bohr = 15 × 0.000000 dặm (thành văn) = 0.000000 dặm (thành văn)