Chuyển đổi Bán kính Bohr sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Bohr [b, a.u.] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Bohr sang độ rộng bàn tay
| Bán kính Bohr [b, a.u.] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 1 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 2 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 3 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 5 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 10 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 20 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 50 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 100 Bán kính Bohr | 0.000000 độ rộng bàn tay |
| 1000 Bán kính Bohr | 0.000001 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Bán kính Bohr sang độ rộng bàn tay
1 Bán kính Bohr = 0.000000 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 1439971203 Bán kính Bohr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Bohr sang độ rộng bàn tay:
15 Bán kính Bohr = 15 × 0.000000 độ rộng bàn tay = 0.000000 độ rộng bàn tay