Chuyển đổi lít/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/giây [L/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
lít/giây
Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi lít/giây sang ounce (Anh)/giờ
| lít/giây [L/s] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 lít/giây | 1267 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 lít/giây | 12670 ounce (Anh)/giờ |
| 1 lít/giây | 126702 ounce (Anh)/giờ |
| 2 lít/giây | 253405 ounce (Anh)/giờ |
| 3 lít/giây | 380107 ounce (Anh)/giờ |
| 5 lít/giây | 633511 ounce (Anh)/giờ |
| 10 lít/giây | 1267023 ounce (Anh)/giờ |
| 20 lít/giây | 2534046 ounce (Anh)/giờ |
| 50 lít/giây | 6335114 ounce (Anh)/giờ |
| 100 lít/giây | 12670228 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 lít/giây | 126702279 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi lít/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 lít/giây = 126702 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000008 lít/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 lít/giây = 15 × 126702 ounce (Anh)/giờ = 1900534 ounce (Anh)/giờ