Chuyển đổi lít/giây sang gallon (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/giây [L/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
lít/giây [L/s]
gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]

lít/giây

Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giây

Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/giây sang gallon (Anh)/giây

lít/giây [L/s] gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
0.01 lít/giây 0.002200 gallon (Anh)/giây
0.10 lít/giây 0.0220 gallon (Anh)/giây
1 lít/giây 0.2200 gallon (Anh)/giây
2 lít/giây 0.4399 gallon (Anh)/giây
3 lít/giây 0.6599 gallon (Anh)/giây
5 lít/giây 1.10 gallon (Anh)/giây
10 lít/giây 2.20 gallon (Anh)/giây
20 lít/giây 4.40 gallon (Anh)/giây
50 lít/giây 11.00 gallon (Anh)/giây
100 lít/giây 22.00 gallon (Anh)/giây
1000 lít/giây 219.97 gallon (Anh)/giây

Cách chuyển đổi lít/giây sang gallon (Anh)/giây

1 lít/giây = 0.219969 gallon (Anh)/giây

1 gallon (Anh)/giây = 4.55 lít/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/giây sang gallon (Anh)/giây:
15 lít/giây = 15 × 0.219969 gallon (Anh)/giây = 3.30 gallon (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.