Chuyển đổi lít/giây sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/giây [L/s] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
lít/giây [L/s]
mét khối/ngày [m^3/d]

lít/giây

Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/giây sang mét khối/ngày

lít/giây [L/s] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 lít/giây 0.8640 mét khối/ngày
0.10 lít/giây 8.64 mét khối/ngày
1 lít/giây 86.40 mét khối/ngày
2 lít/giây 172.80 mét khối/ngày
3 lít/giây 259.20 mét khối/ngày
5 lít/giây 432.00 mét khối/ngày
10 lít/giây 864.00 mét khối/ngày
20 lít/giây 1728 mét khối/ngày
50 lít/giây 4320 mét khối/ngày
100 lít/giây 8640 mét khối/ngày
1000 lít/giây 86400 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi lít/giây sang mét khối/ngày

1 lít/giây = 86.40 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 0.011574 lít/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/giây sang mét khối/ngày:
15 lít/giây = 15 × 86.40 mét khối/ngày = 1296 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.