Chuyển đổi lít/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/giây [L/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
lít/giây
Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi lít/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
| lít/giây [L/s] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 lít/giây | 0.2264 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 lít/giây | 2.26 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 lít/giây | 22.64 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 lít/giây | 45.29 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 lít/giây | 67.93 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 lít/giây | 113.22 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 lít/giây | 226.43 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 lít/giây | 452.87 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 lít/giây | 1132 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 lít/giây | 2264 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 lít/giây | 22643 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi lít/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
1 lít/giây = 22.64 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.044163 lít/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít/giây sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 lít/giây = 15 × 22.64 thùng (Mỹ)/giờ = 339.65 thùng (Mỹ)/giờ