Chuyển đổi lít/giây sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/giây [L/s] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
lít/giây [L/s]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

lít/giây

Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/giây sang gallon (Anh)/ngày

lít/giây [L/s] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 lít/giây 190.05 gallon (Anh)/ngày
0.10 lít/giây 1901 gallon (Anh)/ngày
1 lít/giây 19005 gallon (Anh)/ngày
2 lít/giây 38011 gallon (Anh)/ngày
3 lít/giây 57016 gallon (Anh)/ngày
5 lít/giây 95027 gallon (Anh)/ngày
10 lít/giây 190053 gallon (Anh)/ngày
20 lít/giây 380107 gallon (Anh)/ngày
50 lít/giây 950267 gallon (Anh)/ngày
100 lít/giây 1900534 gallon (Anh)/ngày
1000 lít/giây 19005343 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi lít/giây sang gallon (Anh)/ngày

1 lít/giây = 19005 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 0.000053 lít/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 lít/giây = 15 × 19005 gallon (Anh)/ngày = 285080 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.