Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang ounce/giây
| gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/phút | 0.0256 ounce/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/phút | 0.2562 ounce/giây |
| 1 gallon (Anh)/phút | 2.56 ounce/giây |
| 2 gallon (Anh)/phút | 5.12 ounce/giây |
| 3 gallon (Anh)/phút | 7.69 ounce/giây |
| 5 gallon (Anh)/phút | 12.81 ounce/giây |
| 10 gallon (Anh)/phút | 25.62 ounce/giây |
| 20 gallon (Anh)/phút | 51.24 ounce/giây |
| 50 gallon (Anh)/phút | 128.10 ounce/giây |
| 100 gallon (Anh)/phút | 256.20 ounce/giây |
| 1000 gallon (Anh)/phút | 2562 ounce/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang ounce/giây
1 gallon (Anh)/phút = 2.56 ounce/giây
1 ounce/giây = 0.390315 gallon (Anh)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/phút sang ounce/giây:
15 gallon (Anh)/phút = 15 × 2.56 ounce/giây = 38.43 ounce/giây