Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang feet/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
feet/giờ [foot/hour]

gallon (Anh)/phút

Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang feet/giờ

gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] feet/giờ [foot/hour]
0.01 gallon (Anh)/phút 0.000963 feet/giờ
0.10 gallon (Anh)/phút 0.009633 feet/giờ
1 gallon (Anh)/phút 0.0963 feet/giờ
2 gallon (Anh)/phút 0.1927 feet/giờ
3 gallon (Anh)/phút 0.2890 feet/giờ
5 gallon (Anh)/phút 0.4816 feet/giờ
10 gallon (Anh)/phút 0.9633 feet/giờ
20 gallon (Anh)/phút 1.93 feet/giờ
50 gallon (Anh)/phút 4.82 feet/giờ
100 gallon (Anh)/phút 9.63 feet/giờ
1000 gallon (Anh)/phút 96.33 feet/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang feet/giờ

1 gallon (Anh)/phút = 0.096326 feet/giờ

1 feet/giờ = 10.38 gallon (Anh)/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/phút sang feet/giờ:
15 gallon (Anh)/phút = 15 × 0.096326 feet/giờ = 1.44 feet/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.