Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang feet khối/giờ
| gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/phút | 0.0963 feet khối/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/phút | 0.9633 feet khối/giờ |
| 1 gallon (Anh)/phút | 9.63 feet khối/giờ |
| 2 gallon (Anh)/phút | 19.27 feet khối/giờ |
| 3 gallon (Anh)/phút | 28.90 feet khối/giờ |
| 5 gallon (Anh)/phút | 48.16 feet khối/giờ |
| 10 gallon (Anh)/phút | 96.33 feet khối/giờ |
| 20 gallon (Anh)/phút | 192.65 feet khối/giờ |
| 50 gallon (Anh)/phút | 481.63 feet khối/giờ |
| 100 gallon (Anh)/phút | 963.26 feet khối/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/phút | 9633 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang feet khối/giờ
1 gallon (Anh)/phút = 9.63 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.103814 gallon (Anh)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/phút sang feet khối/giờ:
15 gallon (Anh)/phút = 15 × 9.63 feet khối/giờ = 144.49 feet khối/giờ