Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
mét khối/ngày [m^3/d]

gallon (Anh)/phút

Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang mét khối/ngày

gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 gallon (Anh)/phút 0.0655 mét khối/ngày
0.10 gallon (Anh)/phút 0.6546 mét khối/ngày
1 gallon (Anh)/phút 6.55 mét khối/ngày
2 gallon (Anh)/phút 13.09 mét khối/ngày
3 gallon (Anh)/phút 19.64 mét khối/ngày
5 gallon (Anh)/phút 32.73 mét khối/ngày
10 gallon (Anh)/phút 65.46 mét khối/ngày
20 gallon (Anh)/phút 130.93 mét khối/ngày
50 gallon (Anh)/phút 327.32 mét khối/ngày
100 gallon (Anh)/phút 654.64 mét khối/ngày
1000 gallon (Anh)/phút 6546 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang mét khối/ngày

1 gallon (Anh)/phút = 6.55 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 0.152757 gallon (Anh)/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/phút sang mét khối/ngày:
15 gallon (Anh)/phút = 15 × 6.55 mét khối/ngày = 98.20 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.