Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang mét khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
mét khối/giờ [m^3/h]

gallon (Anh)/phút

Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang mét khối/giờ

gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] mét khối/giờ [m^3/h]
0.01 gallon (Anh)/phút 0.002728 mét khối/giờ
0.10 gallon (Anh)/phút 0.0273 mét khối/giờ
1 gallon (Anh)/phút 0.2728 mét khối/giờ
2 gallon (Anh)/phút 0.5455 mét khối/giờ
3 gallon (Anh)/phút 0.8183 mét khối/giờ
5 gallon (Anh)/phút 1.36 mét khối/giờ
10 gallon (Anh)/phút 2.73 mét khối/giờ
20 gallon (Anh)/phút 5.46 mét khối/giờ
50 gallon (Anh)/phút 13.64 mét khối/giờ
100 gallon (Anh)/phút 27.28 mét khối/giờ
1000 gallon (Anh)/phút 272.77 mét khối/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang mét khối/giờ

1 gallon (Anh)/phút = 0.272765 mét khối/giờ

1 mét khối/giờ = 3.67 gallon (Anh)/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/phút sang mét khối/giờ:
15 gallon (Anh)/phút = 15 × 0.272765 mét khối/giờ = 4.09 mét khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.