Chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang yard khối/giờ
| gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/phút | 0.003568 yard khối/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/phút | 0.0357 yard khối/giờ |
| 1 gallon (Anh)/phút | 0.3568 yard khối/giờ |
| 2 gallon (Anh)/phút | 0.7135 yard khối/giờ |
| 3 gallon (Anh)/phút | 1.07 yard khối/giờ |
| 5 gallon (Anh)/phút | 1.78 yard khối/giờ |
| 10 gallon (Anh)/phút | 3.57 yard khối/giờ |
| 20 gallon (Anh)/phút | 7.14 yard khối/giờ |
| 50 gallon (Anh)/phút | 17.84 yard khối/giờ |
| 100 gallon (Anh)/phút | 35.68 yard khối/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/phút | 356.76 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/phút sang yard khối/giờ
1 gallon (Anh)/phút = 0.356764 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 2.80 gallon (Anh)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/phút sang yard khối/giờ:
15 gallon (Anh)/phút = 15 × 0.356764 yard khối/giờ = 5.35 yard khối/giờ