Chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/phút [cubic yard/minute] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
yard khối/phút [cubic yard/minute]
gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]

yard khối/phút

Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giây

Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/giây

yard khối/phút [cubic yard/minute] gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
0.01 yard khối/phút 0.0280 gallon (Anh)/giây
0.10 yard khối/phút 0.2803 gallon (Anh)/giây
1 yard khối/phút 2.80 gallon (Anh)/giây
2 yard khối/phút 5.61 gallon (Anh)/giây
3 yard khối/phút 8.41 gallon (Anh)/giây
5 yard khối/phút 14.01 gallon (Anh)/giây
10 yard khối/phút 28.03 gallon (Anh)/giây
20 yard khối/phút 56.06 gallon (Anh)/giây
50 yard khối/phút 140.15 gallon (Anh)/giây
100 yard khối/phút 280.30 gallon (Anh)/giây
1000 yard khối/phút 2803 gallon (Anh)/giây

Cách chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/giây

1 yard khối/phút = 2.80 gallon (Anh)/giây

1 gallon (Anh)/giây = 0.356764 yard khối/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard khối/phút sang gallon (Anh)/giây:
15 yard khối/phút = 15 × 2.80 gallon (Anh)/giây = 42.04 gallon (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi yard khối/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.