Chuyển đổi yard khối/phút sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/phút [cubic yard/minute] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
yard khối/phút
Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/phút sang thùng (Mỹ)/ngày
| yard khối/phút [cubic yard/minute] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/phút | 69.25 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 yard khối/phút | 692.48 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 yard khối/phút | 6925 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 yard khối/phút | 13850 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 yard khối/phút | 20774 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 yard khối/phút | 34624 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 yard khối/phút | 69248 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 yard khối/phút | 138496 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 yard khối/phút | 346241 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 yard khối/phút | 692482 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 yard khối/phút | 6924824 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi yard khối/phút sang thùng (Mỹ)/ngày
1 yard khối/phút = 6925 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.000144 yard khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/phút sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 yard khối/phút = 15 × 6925 thùng (Mỹ)/ngày = 103872 thùng (Mỹ)/ngày